Lesson 3 – Unit 3. Numbers – Tiếng Anh 2 – iLearn Smart Start




A

A. Listen and point. Repeat.

Bạn Đang Xem: Lesson 3 – Unit 3. Numbers – Tiếng Anh 2 – iLearn Smart Start

(Nghe và chỉ theo. Nhắc lại.)


331 331

Lời giải chi tiết:

Sixteen: 16

Seventeen: 17

Eighteen: 18

Nineteen: 19

Twenty: 20

B

1. Listen and point.

(Nghe và chỉ theo).

332 332

Phương pháp giải:

I have a puzzle book from VIETNAM.

(Tôi có 1 quyển sách câu đốvề Việt Nam.)

There are seventeen circles.

(Có 17 hình tròn.)

There are eighteen squares.

(Có 18 hình vuông.)

There are twenty triangles.

(Có 20 hình tam giác.)

B

2. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)


Lời giải chi tiết:

There are sixteen triangles.

(Có 16 hình tam giác.)

C

Xem Thêm : Unit 10. At the zoo – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức

C. PLAY “Stepping stones”.

(Trò chơi “Bước theo từng viên đá”.)

1655273663 273 333 1655273663 273 333

Lời giải chi tiết:

Cách chơi: bước vòng theo các viên đá, ví dụ người chơi dừng ở viên đá có hình con chim và số 16 thì đọc thành 1 câu “There are sixteen birds.” (Có 16 con chim.)

D

D. 1.Listen and read.

(Nghe và đọc.)


334 334

Lời giải chi tiết:

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Da Nang.

(Tôi đến từ Đà Nẵng.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Hai Phong.

(Tôi đến từ Hải Phòng.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from New York.

(Tôi đến từ New York.)

Wow!

D

2. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)


Lời giải chi tiết:

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

– I’m from Ha Noi.

(Tôi đến từ Hà Nội.)

Xem Thêm : Christmas – Festival – SBT Tiếng Anh 2 – English Discovery

E

E. Point, ask and answer.

(Chỉ, hỏi và trả lời.)

335 335

Lời giải chi tiết:

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Hai Phong.

(Tôi đến từ Hải Phòng.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Ha Noi.

(Tôi đến từ Hà Nội.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Nha Trang.

(Tôi đến từ Nha Trang.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Đa Nang.

(Tôi đến từ Đà Nẵng.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Hue.

(Tôi đến từ Huế)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Ho Chi Minh city.

(Tôi đến từ thành phố Hồ Chí Minh.)

-Where are you from?

(Bạn từ đâu đến?)

I’m from Da Lat.

(Tôi đến từ Đà Lạt.)

truonghuynhngochue.edu.vn

 

Nguồn: https://truonghuynhngochue.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button